Lãi suất tiết kiệm
Thời gian: 5:00:30 PM
Kỳ hạn

BẢNG LÃI SUẤT TIẾT KIỆM USD

(Có hiệu lực từ ngày 18/12/2015)

Lĩnh lãi hàng tháng

(%/năm)

Lĩnh lãi hàng quý

(%/năm)

Lĩnh lãi cuối kỳ

(%/năm)

Không kỳ hạn - - 0.00
1 tháng - - 0.00
2 tháng 0.00 - 0.00
3 tháng 0.00 - 0.00
4 tháng 0.00 - 0.00
5 tháng 0.00 - 0.00
6 tháng 0.00 0.00 0.00
7 tháng 0.00 - 0.00
8 tháng 0.00 - 0.00
9 tháng 0.00 0.00 0.00
10 tháng 0.00 - 0.00
11 tháng 0.00 - 0.00
12 tháng 0.00 0.00 0.00
13 tháng 0.00 - 0.00
18 tháng 0.00 0.00 0.00
24 tháng 0.00 0.00 0.00
36 tháng 0.00 0.00 0.00

 

Kỳ hạn

BẢNG LÃI SUẤT TIẾT KIỆM VNĐ

(Có hiệu lực từ ngày 17/11/2016)

Lĩnh lãi hàng tháng

(%/năm)

Lĩnh lãi hàng quý

(%/năm)

Lĩnh lãi cuối kỳ

(%/năm)

Không kỳ hạn - - 1.00
01 tuần - - 1.00
02 tuần - - 1.00
03 tuần - - 1.00
01 tháng - - 5.40
02 tháng 5.30 - 5.40
03 tháng 5.40 - 5.50
04 tháng 5.40 - 5.50
05 tháng 5.40 - 5.50
06 tháng 6.70 6.80 6.90
07 tháng 6.70 - 6.90
08 tháng 6.70 - 6.90
09 tháng 6.80  6.90 7.00
10 tháng 6.80 - 7.00
11 tháng 6.80 - 7.00
12 tháng 7.20 7.30 7.40
13 tháng 7.30 - 7.55
15 tháng 7.30 7.40 7.55
18 tháng 7.40 7.50 7.65
24 tháng 7.40 7.50 7.65
36 tháng 7.40 7.50 7.65

Lưu ý:

- Số dư tiền gửi có kỳ hạn tương ứng trước khi Quyết định này có hiệu lực vẫn giữ nguyên mức lãi suất cũ cho đến hết hạn. Tất cả các khoản tiền gửi có phát sinh kể từ ngày quyết định này có hiệu lực được áp dụng theo quyết định này.

- Trong trường hợp rút trước hạn, người gửi tiền sẽ được hưởng mức lãi suất không kỳ hạn.